Liên kết website
 
 
Thống kê lượt truy cập
 
Trực tuyến:
Lượt truy cập:
 
DANH MỤC DỮ LIỆU BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH
 

STT

Tên đơn vị, hành chính

Năm thực hiện

Loại hồ sơ

(Giấy/Số)

Tỷ lệ

Hệ tọa độ

A

Cấp huyện, thị xã, thành phố

 

 

 

 

I

Huyện An Biên

2010

Số

1/40.000

VN2000

II

Huyện An Minh

2010

Số

1/40.000

VN2000

1

xã Đông Hưng A

2009

Số

1/15.000

VN2000

2

xã Đông Hưng B

2009

Số

1/20.000

VN2000

3

xã Đông Hòa

2009

Số

1/20.000

VN2000

4

xã Tân Thạnh

2009

Số

1/15.000

VN2000

5

xã Thuận Hòa

2009

Số

1/20.000

VN2000

6

xã Đông Hưng

2009

Số

1/20.000

VN2000

7

xã Đông Thạnh

2009

Số

1/15.000

VN2000

III

Huyện Châu Thành

2010

Số

1/40.000

VN2000

1

TT. Minh Lương

2009

Số

1/10.000

VN2000

2

xã Bình An

2009

Số

1/10.000

VN2000

3

xã Minh Hòa

2009

Số

1/15.000

VN2000

4

xã Mong Thọ

2009

Số

1/10.000

VN2000

5

xã Mong Thọ A

2009

Số

1/15.000

VN2000

6

xã Mong Thọ B

2009

Số

1/15.000

VN2000

7

xã Thạnh Lộc

2009

Số

1/15.000

VN2000

8

xã Vĩnh Hòa Phú

2009

Số

1/10.000

VN2000

IV

Huyện Giang Thành

2010

Số

1/40.000

VN2000

1

xã Phú Lợi

2009

Số

1/20.000

VN2000

2

xã Tân Khánh Hòa

2009

Số

1/15.000

VN2000

3

xã Vĩnh Phú

2009

Số

1/25.000

VN2000

V

Huyện Giồng Riềng

2010

Số

1/50.000

VN2000

1

TT. Giồng Riềng

2009

Số

1/15.000

VN2000

2

xã Bàn Tân Định

2009

Số

1/15.000

VN2000

3

xã Bàn Thạch

2009

Số

1/15.000

VN2000

4

xã Thạnh Hòa

2009

Số

1/15.000

VN2000

5

xã Thạnh Bình

2009

Số

1/10.000

VN2000

6

xã Hòa An

2009

Số

1/10.000

VN2000

7

xã Hòa Hưng

2009

Số

1/20.000

VN2000

8

xã Hòa Lợi

2009

Số

1/15.000

VN2000

9

xã Ngọc Hòa

2009

Số

1/15.000

VN2000

10

xã Ngọc Thuận

2009

Số

1/15.000

VN2000

11

xã Thanh Hòa

2009

Số

1/15.000

VN2000

12

xã Thạnh Hưng

2009

Số

1/15.000

VN2000

13

xã Thạnh Lộc

2009

Số

1/20.000

VN2000

14

xã Thạnh Phước

2009

Số

1/15.000

VN2000

15

xã Vĩnh Phú

2009

Số

1/15.000

VN2000

16

xã Vĩnh Thạnh

2009

Số

1/15.000

VN2000

VI

Huyện Gò Quao

2010

Số

1/50.000

VN2000

VII

Tx. Hà Tiên

2010

Số

1/20.000

VN2000

1

p. Bình San

2009

Số

1/5.000

VN2000

2

xã Mỹ Đức

2009

Số

1/10.000

VN2000

3

p. Pháo Đài

2009

Số

1/10.000

VN2000

4

xã Thuận Yên

2009

Số

1/15.000

VN2000

5

xã Tiên Hải

2009

Số

1/10.000

VN2000

6

p. Tô Châu

2009

Số

1/5.000

VN2000

VIII

Huyện Hòn Đất

2010

Số

1/60.000

VN2000

1

TT. Hòn Đất

2009

Số

1/15.000

VN2000

2

TT. Sóc Sơn

2009

Số

1/15.000

VN2000

3

xã Bình Giang

2009

Số

1/30.000

VN2000

4

xã BÌnh Sơn

2009

Số

1/30.000

VN2000

5

xã Lình Huỳnh

2009

Số

1/15.000

VN2000

6

xã Mỹ Hiệp Sơn

2009

Số

1/25.000

VN2000

7

xã Mỹ Lâm

2009

Số

1/15.000

VN2000

8

xã Mỹ Phước

2009

Số

1/15.000

VN2000

9

xã Mỹ Thái

2009

Số

1/25.000

VN2000

10

xã Mỹ Thuận

2009

Số

1/15.000

VN2000

11

xã Nam Thái Sơn

2009

Số

1/30.000

VN2000

12

xã Sơn Kiên

2009

Số

1/25.000

VN2000

13

xã Thổ Sơn

2009

Số

1/15.000

VN2000

IX

Huyện Kiên Hải

2010

Số

1/20.000

VN2000

1

xã An Sơn

2009

Số

1/15.000

VN2000

2

xã Hòn Tre

2009

Số

1/8.000

VN2000

3

xã Lại Sơn

2009

Số

1/8.000

VN2000

4

xã Nam Du

2009

Số

1/10.000

VN2000

X

Huyện Kiên Lương

2010

Số

1/50.000

VN2000

1

xã Bình An

2009

Số

1/25.000

VN2000

2

xã Hòn Nghệ

2009

Số

1/20.000

VN2000

XI

Huyện Phú Quốc

2010

Số

1/50.000

VN2000

1

TT. An Thới

2009

Số

1/15.000

VN2000

2

TT. Dương Đông

2009

Số

1/10.000

VN2000

3

xã Bãi Thơm

2009

Số

1/25.000

VN2000

4

xã Cửa Cạn

2009

Số

1/15.000

VN2000

5

xã Cửa Dương

2009

Số

1/25.000

VN2000

6

xã Dương Tơ

2009

Số

1/20.000

VN2000

7

xã Gành Dầu

2009

Số

1/20.000

VN2000

8

xã Hàm Ninh

2009

Số

1/25.000

VN2000

9

xã Hòn Thơm

2009

Số

1/20.000

VN2000

10

xã Thổ Châu

2009

Số

1/15.000

VN2000

XII

Tp. Rạch Giá

2010

Số

1/20.000

VN2000

XIII

Huyện Tân Hiệp

2010

Số

1/50.000

VN2000

XIV

Huyện U Minh Thượng

2010

Số

1/40.000

VN2000

1

xã Vĩnh Hòa

2009

Số

1/15.000

VN2000

2

xã Hòa Chánh

2009

Số

1/15.000

VN2000

3

xã Minh Thuận

2009

Số

1/25.000

VN2000

4

xã An Minh Bắc

2009

Số

1/20.000

VN2000

XV

Huyện Vĩnh Thuận

2010

Số

1/40.000

VN2000

1

TT. Vĩnh Thuận

2009

Số

1/10.000

VN2000

2

xã Tân Thuận

2009

Số

1/15.000

VN2000

3

xã Vĩnh Bình Bắc

2009

Số

1/20.000

VN2000

4

xã Vĩnh Bình Nam

2009

Số

1/20.000

VN2000

5

xã Phong Đông

2009

Số

1/15.000

VN2000

6

xa Vĩnh Phong

2009

Số

1/20.000

VN2000

7

xã Vĩnh Thuận

2009

Số

1/20.000

VN2000

B

Cấp tỉnh

 

 

 

 

 

Tỉnh Kiên Giang

2010

Số

1/200.000

VN2000

 

 
Truyền thông TN&MT
 
Nội dung web đã chọn không còn tồn tại.